Office Address

30 đường số 2, KP 4, P.Hiệp Bình, TP.HCM

Phone Number

0909 123 123
0909 123 456

Email Address

info@tscsc.vn
support@tscsc.vn

Các Sản Phẩm Gỗ Ghép, Ván Gỗ Nhân Tạo, Ván Dăm

T rong thực tế, các sản phẩm gỗ ghép, ván gỗ nhân tạo, ván dăm  là một trong những nhóm vật liệu xây dựng cần được kiểm soát chất lượng chặt chẽ do ảnh hưởng trực tiếp đến độ bền công trình, an toàn sức khỏe người sử dụng và yêu cầu pháp lý khi lưu hành trên thị trường. Vì vậy, việc thử nghiệm các sản phẩm gỗ ghép, ván gỗ nhân tạo, ván dăm theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật là bước cần thiết đối với các doanh nghiệp sản xuất, nhập khẩu và phân phối.  

Trường Sơn (TSCSC) trân trọng cung cấp dịch vụ chứng nhận hợp quy, hợp chuẩn và thử nghiệm các sản phẩm gỗ ghép, ván gỗ nhân tạo, ván dăm trên phạm vi toàn quốc, đáp ứng đầy đủ các yêu cầu theo tiêu chuẩn Việt Nam và tiêu chuẩn quốc tế. Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thử nghiệm và chứng nhận, Trường Sơn (TSCSC) cam kết mang đến cho Quý khách hàng dịch vụ chuyên nghiệp, kết quả chính xác, minh bạch và có giá trị pháp lý.  

Nội dung chính:  

  1. Danh mục các sản phẩm gỗ ghép, ván gỗ nhân tạo, ván dăm Trường Sơn có năng lực thử nghiệm.  

  2. Danh sách phép thử đối với các sản phẩm gỗ ghép, ván gỗ nhân tạo, ván dăm của Trường Sơn (TSCSC).  

  3. Thiết bị thử nghiệm các sản phẩm gỗ ghép, ván gỗ nhân tạo, ván dăm của Trường Sơn (TSCSC).  

  4. Quy trình thử nghiệm các các sản phẩm gỗ ghép, ván gỗ nhân tạo, ván dăm của Trường Sơn (TSCSC).  

         1. Danh mục các sản phẩm gỗ ghép, ván gỗ nhân tạo, ván dăm Trường Sơn có năng lực thử nghiệm:  

  1. Gỗ ghép thanh bằng keo.  

  2. Ván gỗ nhân tạo - gỗ dán - ván ghép từ thanh dày và ván ghép từ thanh trung bình.  

  3. Ván mỏng.  

  4. Thí nghiệm gỗ nhân tạo.  

  5. Ván sợi – ván MDF.  

  6. Ván gỗ dán.  

  7. Ván sàn tre.  

  8. Ván sàn composite gỗ nhựa.  

  9. Ván trang trí composite gỗ nhựa.  

  10. Gỗ xốp composite - vật liệu chèn khe giãn.  

  11. Gỗ nhiều lớp (LVL)  

  12. Ván MDF chậm cháy.   

  13. Gỗ dán chậm cháy.  

  14. Ván sàn composite gỗ nhựa.  

  15. Ván trang trí composite gỗ nhựa.  

  16. Ván lát sàn nhiều lớp  

image-48.png

2. Danh sách phép thử đối với các sản phẩm gỗ ghép, ván gỗ nhân tạo, ván dăm của Trường Sơn (TSCSC)  

Trường Sơn (TSCSC)  thực hiện đầy đủ các phép thử nghiệm sơn theo tiêu chuẩn TCVN, ASTM, ISO, JIS, BS… đáp ứng yêu cầu của cơ quan quản lý và doanh nghiệp. Dưới đây là bảng chỉ tiêu thử nghiệm:  

TT   

 Tên chỉ tiêu thí nghiệm  

Tiêu chuẩn thí nghiệm  

TCVN  

AASHTO  

ASTM  

BS EN  

JIS   

ISO  

Khác   

    1    Ván sợi – Thuật ngữ, định nghĩa và phân loại    

 TCVN 7750 : 2007   

   

   

   

   

   

   

    2    Ván gỗ nhân tạo – Phương pháp thử - Phần 2: Xác định kích thước, độ vuông góc và độ thẳng cạnh.   

 TCVN 7756-2 : 2007   

   

   

   

   

   

   

    3    Ván gỗ nhân tạo – Phương pháp thử - Phần 3: Xác định độ ẩm   

 TCVN 7756-3 : 2007   

   

   

   

   

   

   

    4    Ván gỗ nhân tạo – Phương pháp thử - Phần 4: Xác định khối lượng thể tích   

 TCVN 7756-4 : 2007   

   

   

   

   

   

   

    5    Ván gỗ nhân tạo – Phương pháp thử - Phần 5: Xác định độ trương nở chiều dày sau khi ngâm trong nước   

 TCVN 7756-5 : 2007   

   

   

   

   

   

   

    6      Ván gỗ nhân tạo – Phương pháp thử - Phần 6: Xác định mô đun đàn hồi khi uốn tĩnh và độ bền uốn tĩnh   

 TCVN 7756-6 : 2007   

   

   

   

   

   

   

    7    Ván gỗ nhân tạo – Phương pháp thử - Phần 7: Xác định độ bền kéo vuông góc với mặt ván.   

 TCVN 7756-7 : 2007   

   

   

   

   

   

   

    8    Ván gỗ nhân tạo – Phương pháp thử - Phần 8: Xác định độ bền ẩm   

 TCVN 7756-8 : 2007   

   

   

   

   

   

   

    9    Ván gỗ nhân tạo – Phương pháp thử - Phần 9: Xác định chất lượng dán dính của ván gỗ dán.   

 TCVN 7756-9 : 2007   

   

   

   

   

   

   

 10    Ván gỗ nhân tạo - Phương pháp thử - Phần 10: Xác định độ bền bề mặt;   

 TCVN 7756-10:2007.   

   

   

   

   

   

   

 11    Ván gỗ nhân tạo – Phương pháp thử - Phần 11: Xác định lực bám giữ đinh vít.   

 TCVN 7756-11 : 2007   

   

   

   

   

   

   

 12    Ván gỗ nhân tạo – Phương pháp thử - Phần 12: Xác định hàm lượng formadehyt.   

 TCVN 7756-12 : 2007   

   

   

   

   

   

   

 13    Xác định độ trương nở chiều dày sau khi ngâm trong nước   

 TCVN 12445:2018   

   

   

   

   

 ISO 16983:2003   

   

 14    Xác định độ bền bề mặt   

 TCVN 11906:2017   

   

   

   

   

               -     

   

 15    Xác đinh độ bền kéo vuông góc mặt ván   

 TCVN 12447:2018   

   

   

   

   

 ISO 16984:2003   

   

 16    Xác điịnh mô đuyn đàn hồi khi uốn và độ bền uốn   

 TCVN 12446:2018   

   

   

   

   

 ISO 16978:2003   

   

 17    Xác điịnh độ ẩm   

 TCVN 11905:2017   

   

   

   

   

   

   

 18    Hàm lượng formaldehyt phát tán - Phần 1: Sự phát tán formaldehyt bằng phương pháp buồng 1 m3   

 TCVN 11899-1:2008   

   

   

   

   

 ISO 12460-1:2007   

   

 19    Hàm lượng formaldehyt phát tán - Phần 5: Phương pháp chiết (Phương pháp ferforator)   

 TCVN 11899-5:2008   

   

   

   

   

 ISO 12460-5:2015   

   

 20    Hàm lượng formaldehyt phát tán - Phần 4: Phương pháp bình hút ẩm   

 TCVN 11899-4:2009   

   

   

   

   

 ISO 12460-4:2016   

   

 21    Ván Sàn Gỗ - Yêu Cầu Kỹ Thuật   

 TCVN 7960:2008   

   

   

   

   

   

   

 22    Xác định kích thước và sai lệch về kích thước    

 TCVN 7961 : 2008   

   

   

   

   

   

   

 23    Ván gỗ dán - Chất lượng dán dính - Phần 1: Phương pháp thử   

 TCVN 8328-1:2010   

   

   

   

   

 ISO 12466-1:2007   

   

 24    Ván gỗ dán - Chất lượng dán dính - Phần 2: Các yêu cầu   

 TCVN 8328-2:2010   

   

   

   

   

 ISO 12466-2:2007   

   

 25    Ván mỏng - Thuật ngữ và định nghĩa, xác định đặc tính vật lý và dung sai.   

 TCVN 10574:2014   

   

   

   

   

 ISO 18775:2008   

   

 26    Ván gỗ nhân tạo - Xác định khối lượng riêng   

 TCVN 5694:2014   

   

   

   

   

 ISO 9427:2003   

   

 27    Hàm lượng formaldehyt phát tán - Phần 4: Phương pháp bình hút ẩm   

 TCVN 11899-4:2009   

   

   

   

   

 ISO 12460-4:2016   

   

 28    Xác định độ ẩm   

   

   

   

   

   

 ISO 16979:2003   

   

 29    Gỗ xốp composite - vật liệu chèn khe giãn   

 TCVN 12761:2019   

   

   

   

   

   

   

 30      Ván sàn composite gỗ nhựa   

 TCVN 11352:2016   

   

   

   

   

   

   

3. Thiết bị thử nghiệm các sản phẩm gỗ ghép, ván gỗ nhân tạo, ván dăm của Trường Sơn (TSCSC):  

image-49.png
image-50.png
image-51.png
image-52.png
image-53.png

4. Quy trình thử nghiệm các các sản phẩm gỗ ghép, ván gỗ nhân tạo, ván dăm của Trường Sơn (TSCSC):  

image-54.png