TT | Lĩnh vực chứng nhận sản phẩm hàng hóa | Tiêu chuẩn kỹ thuật |
XIV | NHÓM TẤM – TRẦN – VẬT LIỆU NHẸ – CÁCH NHIỆT |
|
| PVC tấm, màng | ||
| 180 | Tấm PVC | TCVN 5819:1994 |
| 181 | Màng mỏng PVC | TCVN 5820:1994 |
| Cách nhiệt | ||
| 182 | Chất dẻo xốp cứng. Sản phẩm cách nhiệt dùng trong xây dựng | TCVN 13111:2020 |
| Thạch cao, xi măng sợi | ||
| 183 | Tấm thạch cao, tấm panel thạch cao có sợi gia cường | TCVN 8256:2022; ASTM C1396/C1396M-17; ASTM C1278/C1278M-17, QCVN 16:2023/BXD |
| 184 | Tấm xi măng sợi | TCVN 8258:2009 |
| Bột bả tường gốc xi măng poóc lăng | ||
| 185 | Bột bả tường gốc xi măng poóc lăng | TCVN 7239:2014 |
| Giấy dán tường | ||
| 186 | Vật liệu dàn tường dạng cuộn-Giấy dán tường hoàn thiện, vật liệu dán tường vinyl và vật liệu dàn tường bằng chất dẻo | TCVN 11896:2017 |