TT | Lĩnh vực chứng nhận sản phẩm hàng hóa | Tiêu chuẩn kỹ thuật |
XV | NHÓM THÉP – KIM LOẠI – PHỤ KIỆN LIÊN KẾT |
|
| Thép xây dựng | ||
| 187 | Lớp mạ kẽm nhúng nóng trên sản phẩm bằng thép | ASTM A 123/A 123M - 17, JIS H8641 :2007 |
| 188 | Tấm thép mạ kẽm nhúng nóng | JIS G 3302:2019 |
| 189 | Thép hình cán nóng (thép góc cạnh đều, không đều; thép hình chữ U, I, H, T) | TCVN 7571-1,2,5,15,16,11,21:2019 |
| 190 | Cáp dự ứng lực bọc epoxy từng sợi đơn | TCVN 10952:2015 |
| 191 | Thép không gỉ làm lò xo | TCVN 6367-1,2:2006 |
| 192 | Sản phẩm thép cán phẳng để chế tạo chai chứa khí bằng phương pháp hàn | TCVN 7860:2008 |
| 193 | Thép tấm mỏng cán nóng chất lượng kết cấu; Thép tấm mỏng cán nóng chất lượng kết cấu có giới hạn chảy cao | TCVN 6522:2018, TCVN 6523:2018 |
| 194 | Thép cacbon tấm mỏng cán nguội chất lượng kết cấu | TCVN 6524:2018 |
| 195 | Thép dự ứng lực | ASTM A648 |
| 196 | Ống thép không gỉ dùng trong công nghiệp thực phẩm | TCVN 9833:2013 |
| 197 | Lớp móng cấp phối đá dăm trong kết cấu áo đường ô tô-Vật liệu | TCVN 8859:2023 |
| 198 | Thép cốt bê tông dự ứng lực | TCVN 6284:1997 |
| 199 | Thép phủ epoxy dùng làm cốt bê tông | TCVN 7934:2009 |
| 200 | Cáp phủ epoxy bê tông dự ứng lực | TCVN 7935:2009 |
| 201 | Thép thanh tròn trơn; thanh vằn | TCVN 1651-1;2018, TCVN 1651-2:2018 |
| 202 | Thép không gỉ, thép cacbon | TCVN 10356:2017; ASTM A240/A240M-19; ASTM A350 |
| 203 | Cốt Composit Polyme; Cốt Composit Polyme dùng trong kết cấu bê tông và địa kỹ thuật | TCVN 11109:2015, TCVN 11110:2015 |
| Cọc – kết cấu thép | ||
| 204 | Cọc ống thép; Cọc ống ván thép | TCVN 9245:2012; TCVN 9246:2012 |
| 205 | Cọc ván thép cán nóng | TCVN 9685:2013 |
| Liên kết | ||
| 206 | Bu lông, vít, đai ốc | TCVN 1916:1995 |