Office Address

30 đường số 2, KP 4, P.Hiệp Bình, TP.HCM

Phone Number

0909 123 123
0909 123 456

Email Address

info@tscsc.vn
support@tscsc.vn

Thép xây dựng, thép tấm mỏng, cọc ống thép,

TT

Lĩnh vực chứng nhận sản phẩm hàng hóa

Tiêu chuẩn kỹ thuật  

XV

NHÓM THÉP – KIM LOẠI – PHỤ KIỆN LIÊN KẾT

 

 Thép xây dựng 
187Lớp mạ kẽm nhúng nóng trên sản phẩm bằng thépASTM A 123/A 123M - 17, JIS H8641 :2007
188Tấm thép mạ kẽm nhúng nóngJIS G 3302:2019
189Thép hình cán nóng (thép góc cạnh đều, không đều; thép hình chữ U, I, H, T)TCVN 7571-1,2,5,15,16,11,21:2019
190Cáp dự ứng lực bọc epoxy từng sợi đơnTCVN 10952:2015
191Thép không gỉ làm lò xoTCVN 6367-1,2:2006
192Sản phẩm thép cán phẳng để chế tạo chai chứa khí bằng phương pháp hànTCVN 7860:2008
193Thép tấm mỏng cán nóng chất lượng kết cấu; Thép tấm mỏng cán nóng chất lượng kết cấu có giới hạn chảy caoTCVN 6522:2018, TCVN 6523:2018
194Thép cacbon tấm mỏng cán nguội chất lượng kết cấuTCVN 6524:2018
195Thép dự ứng lựcASTM A648
196Ống thép không gỉ dùng trong công nghiệp thực phẩmTCVN 9833:2013
197Lớp móng cấp phối đá dăm trong kết cấu áo đường ô tô-Vật liệuTCVN 8859:2023
198Thép cốt bê tông dự ứng lựcTCVN 6284:1997
199Thép phủ epoxy dùng làm cốt bê tôngTCVN 7934:2009
200Cáp phủ epoxy bê tông dự ứng lựcTCVN 7935:2009
201Thép thanh tròn trơn; thanh vằnTCVN 1651-1;2018, TCVN 1651-2:2018
202Thép không gỉ, thép cacbonTCVN 10356:2017; ASTM A240/A240M-19; ASTM A350
203Cốt Composit Polyme; Cốt Composit Polyme dùng trong kết cấu bê tông và địa kỹ thuậtTCVN 11109:2015, TCVN 11110:2015
 Cọc – kết cấu thép 
204Cọc ống thép; Cọc ống ván thépTCVN 9245:2012; TCVN 9246:2012 
205Cọc ván thép cán nóngTCVN 9685:2013
 Liên kết 
206Bu lông, vít, đai ốcTCVN 1916:1995